Cách đến đây
Kiểm tra các tuyến nối từ những cảng xuất phát bên dưới. Cảng lên và xuống có thể khác nhau ngay cả với cùng một đảo; hãy kiểm tra tuyến của chuyến đã chọn.
Các tuyến phà kết nối
Jindo
목포항 연안여객선터미널
Chi tiết tuyến tàuCảng khởi hành: 목포항 연안여객선터미널. Có thể ghé 시하도 · 마진도 · 율도(신안 장산면) · 고평사도 · 진도 · 저도(진도) · 광대도 · 송도(진도) · 혈도(가사군도) · 양덕도 · 주지도 · 가사도 · 소성남도 · 성남도 · 옥도(진도) · 내병도 · 외병도 · 눌옥도 · 갈목도 · 진목도 · 하조도 · 상조도 · 라배도(나배도) · 관사도 · 소마도 · 모도(진도 조도면) · 대마도(진도) · 관매도 · 동거차도 · 서거차도. Xác nhận các điểm ghé và thứ tự thực tế của chuyến bạn đi.
Trước khi điMột số điểm nhỏ chỉ phục vụ theo yêu cầu. Liên hệ hãng trước đi để xác nhận lên, xuống và về.
Jindo
진도항(팽목항)
Chi tiết tuyến tàuCảng khởi hành: 진도항(팽목항). Có thể ghé 하조도 · 관사도 · 소마도 · 모도(진도 조도면) · 대마도(진도) · 관매도 · 동거차도 · 서거차도. Xác nhận các điểm ghé và thứ tự thực tế của chuyến bạn đi.
Trước khi điĐã kiểm tra tuyến chính thức. Xác nhận ngày; thời tiết, thủy triều, quyết định hãng có thể đổi dịch vụ, điểm ghé.
Jindo
진도항(팽목항)
Chi tiết tuyến tàuCảng khởi hành: 진도항(팽목항). Có thể ghé 슬도(진도) · 독거도 · 탄항도 · 혈도(독거군도) · 청등도 · 죽항도 · 하조도 · 상하죽도 · 서거차도 · 곽도 · 맹골도 · 맹골죽도. Xác nhận các điểm ghé và thứ tự thực tế của chuyến bạn đi.
Trước khi đi섬사랑9호 cần hẹn trước qua điện thoại, có thể bỏ điểm không khách. Thông báo huyện ghi không ghé 서거차도 ngày lẻ.